• Breaking News

    ĐH Sư phạm TPHCM xét tuyển 575 chỉ tiêu nguyện vọng bổ sung

    Theo Ths Lê Ngọc Tứ - Quyền Trưởng phòng đào tạo nhà trường cho biết điểm các ngành chuyên ngữ đã nhân hệ số 2 môn thi Ngoại ngữ, ngành Giáo dục thể chất đã nhân hệ số 2 môn thi năng khiếu thể thao.
    Năm nay, trường xét thêm 575 chỉ tiêu nguyện vọng (NV) bổ sung ở một số ngành. Theo ông Tứ, căn cứ vào chỉ tiêu xét tuyển NV bổ sung, trường sẽ xét tuyển dựa vào điểm thi từ cao xuống thấp cho đến đủ chỉ tiêu.
    Dưới đây là điểm chuẩn NV1 và điểm xét NV bổ sung của các ngành:
    STT
    Ngành
    Nhóm
    ưu tiên
    Điểm chuẩn nguyện vọng 1
    Nguyện vọng bổ sung
    Điểm sàn xét tuyển
    Chỉ tiêu
    KV3
    KV2
    KV2 NT
    KV1
    KV3
    KV2
    KV2NT
    KV1
    1
    SP Toán học
    (khối A)
    UT3
    23
    22.5
    22
    21.5
    UT2
    22
    21.5
    21
    20.5
    UT1
    21
    20.5
    20
    19.5
    2
    SP Tin học
    (khối A, A1, D1)
    UT3
    16
    15.5
    15
    14.5
    UT2
    15
    14.5
    14
    13.5
    UT1
    14
    13.5
    13
    12.5
    3
    SP Vật lý
    (khối A, A1)
    UT3
    22
    21.5
    21
    20.5
    UT2
    21
    20.5
    20
    19.5
    UT1
    20
    19.5
    19
    18.5
    4
    SP Hóa học
    (khối A)
    UT3
    22.5
    22
    21.5
    21
    UT2
    21.5
    21
    20.5
    20
    UT1
    20.5
    20
    19.5
    19
    5
    SP Sinh học
    (khối B)
    UT3
    19
    18.5
    18
    17.5
    UT2
    18
    17.5
    17
    16.5
    UT1
    17
    16.5
    16
    15.5
    6
    SP Ngữ văn
    (khối C, D1)
    UT3
    19
    18.5
    18
    17.5
    UT2
    18
    17.5
    17
    16.5
    UT1
    17
    16.5
    16
    15.5
    7
    SP Lịch sử
    (khối C)
    UT3
    15.5
    15
    14.5
    14
    UT2
    14.5
    14
    13.5
    13
    UT1
    13.5
    13
    12.5
    12
    8
    SP Địa lý
    (khối A, A1, C)
    UT3
    17
    16.5
    16
    15.5
    UT2
    16
    15.5
    15
    14.5
    UT1
    15
    14.5
    14
    13.5
    9
    GD Chính trị
    (khối C, D1)
    UT3
    15
    14.5
    14
    13.5
    15
    14.5
    14
    13.5
    45
    UT2
    14
    13.5
    13
    12.5
    14
    13.5
    13
    12.5
    UT1
    13
    12.5
    12
    11.5
    13
    12.5
    12
    11.5
    10
    GDQP – AN
    (khối A, A1, C, D1)
    UT3
    15
    14.5
    14
    13.5
    15
    14.5
    14
    13.5
    60
    UT2
    14
    13.5
    13
    12.5
    14
    13.5
    13
    12.5
    UT1
    13
    12.5
    12
    11.5
    13
    12.5
    12
    11.5
    11
    GD Tiểu học
    (khối A, A1, D1)
    UT3
    21
    20.5
    20
    19.5
    UT2
    20
    19.5
    19
    18.5
    UT1
    19
    18.5
    18
    17.5
    12
    GD Mầm non (khối M)
    UT3
    18.5
    18
    17.5
    17
    UT2
    17.5
    17
    16.5
    16
    UT1
    16.5
    16
    15.5
    15
    13
    GD Thể chất
    (khối T)
    UT3
    22.5
    22
    21.5
    21
    UT2
    21.5
    21
    20.5
    20
    UT1
    20.5
    20
    19.5
    19
    14
    GD Đặc biệt
    (khối C, D1, M)
    UT3
    16
    15.5
    15
    14.5
    UT2
    15
    14.5
    14
    13.5
    UT1
    14
    13.5
    13
    12.5
    15
    Quản lý
    Giáo dục
    (khối A, A1, C, D1)
    UT3
    16.5
    16
    15.5
    15
    UT2
    15.5
    15
    14.5
    14
    UT1
    14.5
    14
    13.5
    13
    16
    SP tiếng Anh
    (khối D1)
    UT3
    30.5
    30
    29.5
    29
    UT2
    29.5
    29
    28.5
    28
    UT1
    28.5
    28
    27.5
    27
    17
    SP Nga – Anh
    (khối D1, D2)
    UT3
    22
    21.5
    21
    20.5
    UT2
    21
    20.5
    20
    19.5
    UT1
    20
    19.5
    19
    18.5
    18
    SP tiếng Pháp
    (khối D1, D3)
    UT3
    20
    19.5
    19
    18.5
    UT2
    19
    18.5
    18
    17.5
    UT1
    18
    17.5
    17
    16.5
    19
    SP tiếng Trung quốc
    (khối D4)
    UT3
    20
    19.5
    19
    18.5
    20
    19.5
    19
    18.5
    35
    UT2
    19
    18.5
    18
    17.5
    19
    18.5
    18
    17.5
    UT1
    18
    17.5
    17
    16.5
    18
    17.5
    17
    16.5
    20
    CN Thông tin
    (khối A, A1, D1)
    UT3
    16
    15.5
    15
    14.5
    UT2
    15
    14.5
    14
    13.5
    UT1
    14
    13.5
    13
    12.5
    21
    Vật lý học
    (khối A, A1)
    UT3
    16
    15.5
    15
    14.5
    16
    15.5
    15
    14.5
    60
    UT2
    15
    14.5
    14
    13.5
    15
    14.5
    14
    13.5
    UT1
    14
    13.5
    13
    12.5
    14
    13.5
    13
    12.5
    22
    Hóa học
    (khối A, B)
    UT3
    18.5
    18
    17.5
    17
    UT2
    17.5
    17
    16.5
    16
    UT1
    16.5
    16
    15.5
    15
    23
    Văn học
    (khối C, D1)
    UT3
    16
    15.5
    15
    14.5
    16
    15.5
    15
    14.5
    45
    UT2
    15
    14.5
    14
    13.5
    15
    14.5
    14
    13.5
    UT1
    14
    13.5
    13
    12.5
    14
    13.5
    13
    12.5
    24
    Việt Nam học
    (khối C, D1)
    UT3
    16
    15.5
    15
    14.5
    16
    15.5
    15
    14.5
    50
    UT2
    15
    14.5
    14
    13.5
    15
    14.5
    14
    13.5
    UT1
    14
    13.5
    13
    12.5
    14
    13.5
    13
    12.5
    25
    Quốc tế học
    (khối C, D1)
    UT3
    15.5
    15
    14.5
    14
    UT2
    14.5
    14
    13.5
    13
    UT1
    13.5
    13
    12.5
    12
    26
    Tâm lý học
    (khối C, D1)
    UT3
    17
    16.5
    16
    15.5
    UT2
    16
    15.5
    15
    14.5
    UT1
    15
    14.5
    14
    13.5
    27
    Ngôn ngữ Anh
    (khối D1)
    UT3
    26
    25.5
    25
    24.5
    26
    25.5
    25
    24.5
    80
    UT2
    25
    24.5
    24
    23.5
    25
    24.5
    24
    23.5
    UT1
    24
    23.5
    23
    22.5
    24
    23.5
    23
    22.5
    28
    Ngôn ngữ
    Nga – Anh
    (khối D1, D2)
    UT3
    21
    20.5
    20
    19.5
    21
    20.5
    20
    19.5
    65
    UT2
    20
    19.5
    19
    18.5
    20
    19.5
    19
    18.5
    UT1
    19
    18.5
    18
    17.5
    19
    18.5
    18
    17.5
    29
    Ngôn ngữ Pháp
    (khối D1, D3)
    UT3
    20
    19.5
    19
    18.5
    20
    19.5
    19
    18.5
    55
    UT2
    19
    18.5
    18
    17.5
    19
    18.5
    18
    17.5
    UT1
    18
    17.5
    17
    16.5
    18
    17.5
    17
    16.5
    30
    Ngôn ngữ Trung quốc
    (khối D1, D4)
    UT3
    20
    19.5
    19
    18.5
    UT2
    19
    18.5
    18
    17.5
    UT1
    18
    17.5
    17
    16.5
    31
    Ngôn ngữ Nhật
    (khối D1, D6)
    UT3
    21
    20.5
    20
    19.5
    21
    20.5
    20
    19.5
    80
    UT2
    20
    19.5
    19
    18.5
    20
    19.5
    19
    18.5
    UT1
    19
    18.5
    18
    17
    19
    18.5
    18
    17
    Lê Phương

    Không có nhận xét nào

    Post Top Ad

    ad728

    Post Bottom Ad

    ad728